Chỉ số đánh giá

Thứ hai - 01/06/2020 18:01
Chỉ số đánh giá chuẩn cân nặng và chiều cao của trẻ từ sơ sinh đến 5 tuổi dưới đây (được tổ chức Y tế thế giới – WHO công bố năm 2007) áp dụng cho trẻ em trên toàn thế giới nói chung và trẻ em Việt Nam nói riêng.
Chỉ số đánh giá
Chỉ số đánh giá

Chú thích :  TB: Trung bình           SDD: Suy dinh dưỡng           DC: Dư cân

TUỔI

CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ

Cân nặng (kg)
(Trai/Gái)

Chiều Cao (cm)
(Trai/Gái)

SDD

TB

DC

SDD

TB

Sơ sinh

2,4/2,2

3,25/3,2

4,3/4

 

50,5/49,9

1 tháng tuổi

2,9/2,8

4,3/4

5,6/5,1

 

54,6/53,5

2 tháng tuổi

3,5/3,3

5,2/4,7

6,8/6,1

 

58,1/56,8

3 tháng tuổi

4,1/3,9

6/5,4

7,7/7

 

61,1/59,5

4 tháng tuổi

4,7/4,5

6,7/6

8,5/7,7

 

63,7/62

5 tháng tuổi

5,3/5

7,3/6,7

9,2/8,4

 

65,9/64,1

6 tháng tuổi

5,9/5,5

7,8/7,2

9,8/9

 

67,8/65,9

7 tháng tuổi

6,4/5,9

8,3/7,7

10,3/9,6

 

69,5/67,6

8 tháng tuổi

6,9/6,3

8,8/8,2

10,8/10,1

 

71/69,1

9 tháng tuổi

7,2/6,6

9,2/8,6

11,3/10,5

 

72,3/70,4

10 tháng tuổi

7,6/6,9

9,5/8,9

11,7/10,9

 

73,6/71,8

11 tháng tuổi

7,9/7,2

9,9/9,2

12/11,3

 

74,9/73,1

12 tháng tuổi

8,1/7,4

10,2/9,5

12,4/11,6

70,7/68,8

76,1/74,3

18 tháng tuổi

9,1/8,5

11,510,8

13,9/13,1

76,3/74,8

82,4/80,9

24 tháng tuổi

9,9/9,4

12,6/11,9

15,2/14,5

80,9/79,9

87,6/86,5

30 tháng tuổi

10,8/10,3

13,7/12,9

16,4/15,9

85,4/84,5

92,3/91,3

3 tuổi

11,6/11,1

14,7/13,9

17,7/17,1

89,4/88,4

96,5/95,6

3.5 tuổi

12,1/11,9

15,7/15,1

19,5/19,4

9190,2

99,1/97,9

4 tuổi

12,9/12,6

16,7/16

20,8/20,7

94,4/93,5

102,9/101,6

4.5 tuổi

13,5/13,2

17,5/16,8

21,9/21,9

98,7/96,7

106,6/105,1

5 tuổi

14,4/13,8

18,4/17,7

23,5/23,2

100,7/99,5

109,9/108,4

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây